Tỷ giá Đô la Mỹ sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Đô la Mỹ đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = PGK
Cập nhật
1
USD
=
4.484401
PGK
-0.97% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 USD = K4.484401 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $0.22299522 USD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
K4.445
Hiện tại
K4.484401
Cao nhất
K4.536992
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Mỹ sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của USD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá USD/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 USD sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.484401 PGK
2026-10-02
24 giờ qua
-0.044 PGK
-0.97%
7 ngày qua
+0.028916 PGK
+0.65%
30 ngày qua
+0.050751 PGK
+1.14%
1 năm qua
+0.259043 PGK
+6.13%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
85/100
Thấp nhất
4.18375 Hôm nay
4.484401 Cao nhất
4.536992
4.18375 Hôm nay
4.484401 Cao nhất
4.536992
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.73%
Tháng 11
-0.47%
Tháng 12
+0.27%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+0.56%
Tháng 3
-0.33%
Tháng 4
+0.55%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.61%
Tháng 7
-0.63%
Tháng 8
+1.76%
Tháng 9
-0.60%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá USD/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 USD sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 4.39815393 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · USD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
3.52506791 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.768359
–
3.594505
PGK
Năm biến động
-0.14%
2023
Tỷ giá trung bình
3.60201371 PGK
Vị trí: 9/100
Phạm vi hàng năm
3.474792
–
3.78875
PGK
USD tăng giá
+7.14%
2024
Tỷ giá trung bình
3.89268069 PGK
Vị trí: 42/100
Phạm vi hàng năm
3.6985
–
4.062655
PGK
USD tăng giá
+7.15%
2025
Tỷ giá trung bình
4.14303777 PGK
Vị trí: 71/100
Phạm vi hàng năm
3.962
–
4.321318
PGK
USD tăng giá
+4.93%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
4.39815393 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.228699
–
4.536992
PGK
USD tăng giá
+5.20%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.