Tỷ giá Krone Na Uy sang Won Hàn Quốc hôm nay
Tỷ giá Krone Na Uy sang Won Hàn Quốc cho thấy 1 Krone Na Uy đổi được bao nhiêu Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NOK = KRW
Cập nhật
1
NOK
=
141.46118449
KRW
+0.28% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NOK = ₩141.46118449 KRW
Tỷ giá nghịch đảo
1 KRW = kr0.00706908 NOK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₩140.85121886
Hiện tại
₩141.46118449
Cao nhất
₩141.69141374
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Na Uy sang Won Hàn Quốc
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NOK sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NOK/KRW
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NOK sang KRW.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
141.46118449 KRW
2026-10-02
24 giờ qua
+0.389203 KRW
+0.28%
7 ngày qua
-2.495118 KRW
-1.73%
30 ngày qua
-5.886862 KRW
-4.00%
1 năm qua
+0.522358 KRW
+0.37%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
3/100
Thấp nhất
140.75641463 Hôm nay
141.46118449 Cao nhất
164.82277352
140.75641463 Hôm nay
141.46118449 Cao nhất
164.82277352
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+2.71%
Tháng 11
-1.42%
Tháng 12
+5.03%
Tháng 1
+0.56%
Tháng 2
+2.52%
Tháng 3
+2.25%
Tháng 4
+2.91%
Tháng 5
-4.29%
Tháng 6
-2.76%
Tháng 7
-3.88%
Tháng 8
-4.34%
Tháng 9
+0.30%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NOK/KRW trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NOK sang KRW.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 150.17199766 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
134.41789549 KRW
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
127.33428532
–
142.45575612
KRW
NOK giảm giá
-4.22%
2023
Tỷ giá trung bình
123.674125 KRW
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
116.38834563
–
128.81481555
KRW
NOK giảm giá
-1.19%
2024
Tỷ giá trung bình
126.78422734 KRW
Vị trí: 12/100
Phạm vi hàng năm
123.25164848
–
131.78108905
KRW
Năm ổn định
+2.05%
2025
Tỷ giá trung bình
136.99630511 KRW
Vị trí: 50/100
Phạm vi hàng năm
126.88736235
–
147.50417537
KRW
Năm biến động
+10.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
150.17199766 KRW
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
140.75641463
–
164.82277352
KRW
Năm biến động
-1.25%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.