Tỷ giá Won Hàn Quốc sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Won Hàn Quốc sang Krone Na Uy cho thấy 1 Won Hàn Quốc đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KRW = NOK
Cập nhật
1
KRW
=
0.00706908
NOK
-0.28% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KRW = kr0.00706908 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = ₩141.46118449 KRW
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr0.00705759
Hiện tại
kr0.00706908
Cao nhất
kr0.00709969
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Won Hàn Quốc sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KRW sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KRW/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KRW sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00706908 NOK
2026-10-02
24 giờ qua
-0.00002 NOK
-0.28%
7 ngày qua
+0.000123 NOK
+1.76%
30 ngày qua
+0.000282 NOK
+4.16%
1 năm qua
-0.000026 NOK
-0.37%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
97/100
Thấp nhất
0.00606712 Hôm nay
0.00706908 Cao nhất
0.00710447
0.00606712 Hôm nay
0.00706908 Cao nhất
0.00710447
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-2.64%
Tháng 11
+1.44%
Tháng 12
-4.78%
Tháng 1
-0.56%
Tháng 2
-2.45%
Tháng 3
-2.20%
Tháng 4
-2.83%
Tháng 5
+4.48%
Tháng 6
+2.84%
Tháng 7
+4.04%
Tháng 8
+4.54%
Tháng 9
-0.30%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KRW/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KRW sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 0.00808945 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00744349 NOK
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
0.00701972
–
0.00785334
NOK
KRW tăng giá
+4.40%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00808945 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00776308
–
0.00859193
NOK
KRW tăng giá
+1.20%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00788889 NOK
Vị trí: 86/100
Phạm vi hàng năm
0.00758834
–
0.00811348
NOK
Năm ổn định
-2.01%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00730975 NOK
Vị trí: 45/100
Phạm vi hàng năm
0.00677947
–
0.00788101
NOK
Năm biến động
-9.31%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00667318 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00606712
–
0.00710447
NOK
Năm biến động
+1.27%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.