Tỷ giá Đô la Singapore sang Nhân dân tệ hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Nhân dân tệ cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = CNY
Cập nhật
1
SGD
=
5.23144626
CNY
-0.31% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = ¥5.23144626 CNY
Tỷ giá nghịch đảo
1 CNY = $0.19115173 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
¥5.23118959
Hiện tại
¥5.23144626
Cao nhất
¥5.24181065
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Nhân dân tệ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang CNY trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/CNY
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang CNY.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.23144626 CNY
2026-10-02
24 giờ qua
-0.016406 CNY
-0.31%
7 ngày qua
-0.013622 CNY
-0.26%
30 ngày qua
-0.047134 CNY
-0.89%
1 năm qua
-0.291352 CNY
-5.28%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Thấp nhất
5.23118959 Hôm nay
5.23144626 Cao nhất
5.5227985
5.23118959 Hôm nay
5.23144626 Cao nhất
5.5227985
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.42%
Tháng 11
-0.37%
Tháng 12
+0.52%
Tháng 1
-0.76%
Tháng 2
-0.82%
Tháng 3
+0.12%
Tháng 4
-1.25%
Tháng 5
-0.81%
Tháng 6
+0.30%
Tháng 7
+0.55%
Tháng 8
-0.60%
Tháng 9
-0.29%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/CNY trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang CNY.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 5.50095878 CNY
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SGD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.88064905 CNY
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.62682676
–
5.22698664
CNY
Năm biến động
+9.18%
2023
Tỷ giá trung bình
5.26653731 CNY
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
5.07605564
–
5.45468955
CNY
SGD tăng giá
+4.03%
2024
Tỷ giá trung bình
5.37106056 CNY
Vị trí: 79/100
Phạm vi hàng năm
5.21698241
–
5.48024426
CNY
Năm ổn định
-0.41%
2025
Tỷ giá trung bình
5.50095878 CNY
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
5.25728649
–
5.66174068
CNY
Năm ổn định
+1.76%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
5.3134359 CNY
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
5.23118959
–
5.51583374
CNY
SGD giảm giá
-3.94%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.