Tỷ giá Euro sang Nhân dân tệ hôm nay

Tỷ giá Euro sang Nhân dân tệ cho thấy 1 Euro đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 EUR = CNY

Cập nhật
Euro 1 EUR = Nhân dân tệ 7.53254136 CNY
-0.91% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ¥7.52192732 Hiện tại ¥7.53254136 Cao nhất ¥7.59575842
Nguồn: CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Euro sang Nhân dân tệ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của EUR sang CNY trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá EUR/CNY

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 EUR sang CNY.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
7.53254136 CNY
2026-10-02
24 giờ qua
-0.0694 CNY
-0.91%
7 ngày qua
-0.1037 CNY
-1.36%
30 ngày qua
-0.258795 CNY
-3.32%
1 năm qua
-0.811027 CNY
-9.72%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
1/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
7.52192732
Hôm nay
7.53254136
Cao nhất
8.37524176
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.54%
Tháng 11
-0.04%
Tháng 12
+0.25%
Tháng 1
-1.62%
Tháng 2
-1.28%
Tháng 3
+0.56%
Tháng 4
-1.51%
Tháng 5
-1.47%
Tháng 6
+0.75%
Tháng 7
+0.24%
Tháng 8
-2.50%
Tháng 9
-0.81%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá EUR/CNY trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 EUR sang CNY.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 8.12330581 CNY
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · EUR giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 7.07959068 CNY
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.74529467 – 7.47210224 CNY
EUR tăng giá +2.35%
2023
Tỷ giá trung bình 7.65520482 CNY
Vị trí: 55/100
Phạm vi hàng năm
7.24076071 – 8.09668066 CNY
EUR tăng giá +5.92%
2024
Tỷ giá trung bình 7.7666978 CNY
Vị trí: 66/100
Phạm vi hàng năm
7.54273245 – 7.9797233 CNY
EUR giảm giá -3.39%
2025
Tỷ giá trung bình 8.12330581 CNY
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
7.36861316 – 8.45710691 CNY
Năm biến động +8.59%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 7.84465706 CNY
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
7.52192732 – 8.37524176 CNY
EUR giảm giá -8.36%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.