Tỷ giá Dirham UAE sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Dirham UAE sang Naira Nigeria cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 AED = NGN

Cập nhật
Dirham UAE 1 AED = Naira Nigeria 361.66643975 NGN
+0.09% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ₦361.29611981 Hiện tại ₦361.66643975 Cao nhất ₦361.66643975
Nguồn: CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá AED/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang NGN.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
361.66643975 NGN
2026-10-02
24 giờ qua
+0.313322 NGN
+0.09%
7 ngày qua
+0.550034 NGN
+0.15%
30 ngày qua
-1.336964 NGN
-0.37%
1 năm qua
-41.305196 NGN
-10.25%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
4/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
359.72392387
Hôm nay
361.66643975
Cao nhất
402.97163594
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
Tháng 11
-0.05%
Tháng 12
-4.16%
Tháng 1
-2.58%
Tháng 2
+1.86%
Tháng 3
-0.32%
Tháng 4
-0.30%
Tháng 5
+0.68%
Tháng 6
-0.77%
Tháng 7
-1.95%
Tháng 8
-0.47%
Tháng 9
+0.07%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá AED/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang NGN.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 414.58461666 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AED giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 115.35899279 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
111.8899457 – 122.20213078 NGN
AED tăng giá +8.78%
2023
Tỷ giá trung bình 172.87156525 NGN
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
121.75409073 – 244.58116428 NGN
Năm biến động +100.73%
2024
Tỷ giá trung bình 400.17459181 NGN
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
237.26483587 – 461.93846992 NGN
Năm biến động +72.29%
2025
Tỷ giá trung bình 414.58461666 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
390.9201612 – 457.20578766 NGN
Năm biến động -6.64%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 369.64195693 NGN
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
359.72392387 – 393.90605854 NGN
AED giảm giá -8.18%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.