Tỷ giá Nhân dân tệ sang Euro hôm nay

Tỷ giá Nhân dân tệ sang Euro cho thấy 1 Nhân dân tệ đổi được bao nhiêu Euro. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CNY = EUR

Cập nhật
Nhân dân tệ 1 CNY = Euro 0.13275732 EUR
+0.92% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất €0.13165242 Hiện tại €0.13275732 Cao nhất €0.13294465
Nguồn: CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ sang Euro

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CNY sang EUR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CNY/EUR

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CNY sang EUR.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.13275732 EUR
2026-10-02
24 giờ qua
+0.001212 EUR
+0.92%
7 ngày qua
+0.001803 EUR
+1.38%
30 ngày qua
+0.00441 EUR
+3.44%
1 năm qua
+0.012905 EUR
+10.77%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
99/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.11939954
Hôm nay
0.13275732
Cao nhất
0.13294465
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.54%
Tháng 11
+0.04%
Tháng 12
-0.25%
Tháng 1
+1.65%
Tháng 2
+1.30%
Tháng 3
-0.56%
Tháng 4
+1.54%
Tháng 5
+1.49%
Tháng 6
-0.74%
Tháng 7
-0.24%
Tháng 8
+2.56%
Tháng 9
+0.82%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CNY/EUR trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CNY sang EUR.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.14133614 EUR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CNY tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.14133614 EUR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.13383115 – 0.14825149 EUR
CNY giảm giá -2.30%
2023
Tỷ giá trung bình 0.13073381 EUR
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
0.1235074 – 0.13810704 EUR
CNY giảm giá -5.59%
2024
Tỷ giá trung bình 0.12877307 EUR
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.12531763 – 0.13257795 EUR
CNY tăng giá +3.51%
2025
Tỷ giá trung bình 0.12326925 EUR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.11824375 – 0.13571075 EUR
Năm biến động -7.91%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.12756024 EUR
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
0.11939954 – 0.13294465 EUR
CNY tăng giá +9.12%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.