Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Nhân dân tệ hôm nay

Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Nhân dân tệ cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = CNY

Cập nhật
Đô la Hồng Kông 1 HKD = Nhân dân tệ 0.85450739 CNY
+0.02% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất ¥0.8544132 Hiện tại ¥0.85450739 Cao nhất ¥0.85466752
Nguồn: CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Nhân dân tệ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang CNY trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá HKD/CNY

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang CNY.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.85450739 CNY
2026-10-02
24 giờ qua
+0.00016 CNY
+0.02%
7 ngày qua
-0.001266 CNY
-0.15%
30 ngày qua
-0.002635 CNY
-0.31%
1 năm qua
-0.060308 CNY
-6.59%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
2/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
0.85343734
Hôm nay
0.85450739
Cao nhất
0.91830152
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.74%
Tháng 11
-1.02%
Tháng 12
-0.97%
Tháng 1
-1.49%
Tháng 2
+0.33%
Tháng 3
-0.59%
Tháng 4
-0.93%
Tháng 5
+0.30%
Tháng 6
-0.61%
Tháng 7
-0.40%
Tháng 8
-0.31%
Tháng 9
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá HKD/CNY trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang CNY.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 0.92194826 CNY
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · HKD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.8594575 CNY
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.80741987 – 0.93061386 CNY
Năm biến động +8.29%
2023
Tỷ giá trung bình 0.90349583 CNY
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
0.8570223 – 0.93657728 CNY
Năm ổn định +2.43%
2024
Tỷ giá trung bình 0.91984041 CNY
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
0.90120165 – 0.94029437 CNY
HKD tăng giá +3.66%
2025
Tỷ giá trung bình 0.92194826 CNY
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.89871147 – 0.94699781 CNY
HKD giảm giá -4.33%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.86736591 CNY
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
0.85343734 – 0.89881174 CNY
HKD giảm giá -4.93%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.