Tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đô la Mỹ hôm nay
Tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đô la Mỹ cho thấy 1 Won Hàn Quốc đổi được bao nhiêu Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KRW = USD
Cập nhật
1
KRW
=
0.00073295
USD
-0.63% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KRW = $0.00073295 USD
Tỷ giá nghịch đảo
1 USD = ₩1,364.35 KRW
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$0.0007318
Hiện tại
$0.00073295
Cao nhất
$0.00073624
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đô la Mỹ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KRW sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KRW/USD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KRW sang USD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00073295 USD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.000005 USD
-0.63%
7 ngày qua
+0.000003 USD
+0.35%
30 ngày qua
+0.000005 USD
+0.75%
1 năm qua
+0.000022 USD
+3.10%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
87/100
Thấp nhất
0.00064125 Hôm nay
0.00073295 Cao nhất
0.00074646
0.00064125 Hôm nay
0.00073295 Cao nhất
0.00074646
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-2.65%
Tháng 11
+1.89%
Tháng 12
-0.47%
Tháng 1
+0.76%
Tháng 2
-4.28%
Tháng 3
+2.56%
Tháng 4
-2.38%
Tháng 5
-2.23%
Tháng 6
+7.68%
Tháng 7
+5.48%
Tháng 8
+1.33%
Tháng 9
-0.49%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KRW/USD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KRW sang USD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00077657 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00077657 USD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00069223
–
0.00084253
USD
Năm biến động
-5.79%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00076636 USD
Vị trí: 87/100
Phạm vi hàng năm
0.00073528
–
0.00081895
USD
KRW giảm giá
-2.57%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00073392 USD
Vị trí: 46/100
Phạm vi hàng năm
0.00067644
–
0.00077248
USD
Năm biến động
-12.43%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00070391 USD
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
0.00067246
–
0.00074067
USD
KRW tăng giá
+2.23%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00069767 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00064125
–
0.00074646
USD
Năm biến động
+5.84%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.