Tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Singapore hôm nay
Tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Singapore cho thấy 1 Krone Na Uy đổi được bao nhiêu Đô la Singapore. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NOK = SGD
Cập nhật
1
NOK
=
0.13288316
SGD
-0.03% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NOK = $0.13288316 SGD
Tỷ giá nghịch đảo
1 SGD = kr7.52540818 NOK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
$0.13268875
Hiện tại
$0.13288316
Cao nhất
$0.1332536
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Singapore
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NOK sang SGD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NOK/SGD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NOK sang SGD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.13288316 SGD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.000041 SGD
-0.03%
7 ngày qua
-0.001664 SGD
-1.24%
30 ngày qua
-0.003606 SGD
-2.64%
1 năm qua
+0.003719 SGD
+2.88%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
52/100
Thấp nhất
0.12648519 Hôm nay
0.13288316 Cao nhất
0.13877628
0.12648519 Hôm nay
0.13288316 Cao nhất
0.13877628
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.18%
Tháng 11
-0.28%
Tháng 12
+3.32%
Tháng 1
+0.73%
Tháng 2
-0.54%
Tháng 3
+4.07%
Tháng 4
+0.81%
Tháng 5
-5.30%
Tháng 6
+3.75%
Tháng 7
+0.38%
Tháng 8
-2.73%
Tháng 9
+0.09%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NOK/SGD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NOK sang SGD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.14380373 SGD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NOK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.14380373 SGD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.13191347
–
0.15787601
SGD
Năm biến động
-10.30%
2023
Tỷ giá trung bình
0.12725218 SGD
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
0.1207384
–
0.1365637
SGD
Năm biến động
-5.03%
2024
Tỷ giá trung bình
0.12432655 SGD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.11900433
–
0.12979097
SGD
NOK giảm giá
-7.49%
2025
Tỷ giá trung bình
0.12590948 SGD
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
0.11937919
–
0.13067614
SGD
NOK tăng giá
+6.18%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.13373291 SGD
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
0.12714819
–
0.13877628
SGD
NOK tăng giá
+4.26%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.