Tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Na Uy hôm nay

Tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Na Uy cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = NOK

Cập nhật
Đô la Singapore 1 SGD = Krone Na Uy 7.52540818 NOK
+0.03% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất kr7.50448764 Hiện tại kr7.52540818 Cao nhất kr7.53643394
Nguồn: CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Na Uy

Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá SGD/NOK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang NOK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
7.52540818 NOK
2026-10-02
24 giờ qua
+0.002331 NOK
+0.03%
7 ngày qua
+0.093061 NOK
+1.25%
30 ngày qua
+0.198822 NOK
+2.71%
1 năm qua
-0.216664 NOK
-2.80%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
46/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
7.20584256
Hôm nay
7.52540818
Cao nhất
7.9060642
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.18%
Tháng 11
+0.28%
Tháng 12
-3.22%
Tháng 1
-0.73%
Tháng 2
+0.54%
Tháng 3
-3.91%
Tháng 4
-0.80%
Tháng 5
+5.60%
Tháng 6
-3.61%
Tháng 7
-0.38%
Tháng 8
+2.81%
Tháng 9
-0.09%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá SGD/NOK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang NOK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 8.04780437 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SGD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 6.97089916 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.33408438 – 7.58072672 NOK
Năm biến động +11.48%
2023
Tỷ giá trung bình 7.86350316 NOK
Vị trí: 83/100
Phạm vi hàng năm
7.32259024 – 8.28236949 NOK
Năm biến động +5.30%
2024
Tỷ giá trung bình 8.04780437 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
7.70469648 – 8.4030559 NOK
SGD tăng giá +8.10%
2025
Tỷ giá trung bình 7.94706762 NOK
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
7.6525066 – 8.37666905 NOK
SGD giảm giá -5.82%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 7.48015819 NOK
Vị trí: 47/100
Phạm vi hàng năm
7.20584256 – 7.86483844 NOK
SGD giảm giá -4.08%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.