Tỷ giá Đô la New Zealand sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Đô la New Zealand sang Krone Na Uy cho thấy 1 Đô la New Zealand đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NZD = NOK
Cập nhật
1
NZD
=
5.39264831
NOK
-0.42% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NZD = kr5.39264831 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = $0.18543764 NZD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr5.39264831
Hiện tại
kr5.39264831
Cao nhất
kr5.42026036
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NZD sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NZD/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NZD sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.39264831 NOK
2026-10-02
24 giờ qua
-0.022761 NOK
-0.42%
7 ngày qua
+0.009269 NOK
+0.17%
30 ngày qua
-0.105104 NOK
-1.91%
1 năm qua
-0.412736 NOK
-7.11%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
4/100
Thấp nhất
5.37276095 Hôm nay
5.39264831 Cao nhất
5.89238762
5.37276095 Hôm nay
5.39264831 Cao nhất
5.89238762
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.23%
Tháng 11
+0.03%
Tháng 12
+
Tháng 1
-1.44%
Tháng 2
-1.62%
Tháng 3
-2.10%
Tháng 4
+0.93%
Tháng 5
+2.23%
Tháng 6
-1.09%
Tháng 7
-0.71%
Tháng 8
-1.42%
Tháng 9
-0.57%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NZD/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NZD sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 6.50258484 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NZD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
6.09376395 NOK
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
5.80828092
–
6.41759636
NOK
NZD tăng giá
+2.83%
2023
Tỷ giá trung bình
6.4820639 NOK
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
6.17594404
–
6.88618171
NOK
NZD tăng giá
+3.36%
2024
Tỷ giá trung bình
6.50258484 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.35098208
–
6.68685917
NOK
Năm ổn định
-0.95%
2025
Tỷ giá trung bình
6.04239429 NOK
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
5.66617279
–
6.41622173
NOK
Năm biến động
-8.91%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
5.5458601 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
5.37276095
–
5.83624882
NOK
NZD giảm giá
-7.11%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.