Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = DKK
Cập nhật
1
PGK
=
1.48351697
DKK
+1.86% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = kr1.48351697 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = K0.67407385 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr1.45443016
Hiện tại
kr1.48351697
Cao nhất
kr1.49242164
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.48351697 DKK
2026-10-02
24 giờ qua
+0.027146 DKK
+1.86%
7 ngày qua
+0.008795 DKK
+0.60%
30 ngày qua
+0.029185 DKK
+2.01%
1 năm qua
-0.024317 DKK
-1.61%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
51/100
Thấp nhất
1.42617118 Hôm nay
1.48351697 Cao nhất
1.53947255
1.42617118 Hôm nay
1.48351697 Cao nhất
1.53947255
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-2.22%
Tháng 11
-0.59%
Tháng 12
-1.14%
Tháng 1
-0.79%
Tháng 2
+1.32%
Tháng 3
-0.87%
Tháng 4
+0.04%
Tháng 5
+1.60%
Tháng 6
-2.85%
Tháng 7
-0.13%
Tháng 8
+0.56%
Tháng 9
+1.41%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.00774129 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.00774129 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.84223104
–
2.5486019
DKK
Năm biến động
+6.40%
2023
Tỷ giá trung bình
1.91388607 DKK
Vị trí: 82/100
Phạm vi hàng năm
1.78636647
–
2.00883967
DKK
Năm biến động
-9.35%
2024
Tỷ giá trung bình
1.7722657 DKK
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
1.67788916
–
1.8582939
DKK
PGK giảm giá
-0.37%
2025
Tỷ giá trung bình
1.59845827 DKK
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
1.46849526
–
1.82961257
DKK
Năm biến động
-15.75%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.4728627 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.42617118
–
1.51603451
DKK
Năm ổn định
-0.52%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.