Tỷ giá Đô la Mỹ sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Đô la Mỹ đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = DKK
Cập nhật
1
USD
=
6.652685
DKK
+0.87% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 USD = kr6.652685 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = $0.15031525 USD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr6.598738
Hiện tại
kr6.652685
Cao nhất
kr6.662903
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Mỹ sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của USD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá USD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 USD sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.652685 DKK
2026-10-02
24 giờ qua
+0.057655 DKK
+0.87%
7 ngày qua
+0.082085 DKK
+1.25%
30 ngày qua
+0.204685 DKK
+3.17%
1 năm qua
+0.281546 DKK
+4.42%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
98/100
Thấp nhất
6.200966 Hôm nay
6.652685 Cao nhất
6.662903
6.200966 Hôm nay
6.652685 Cao nhất
6.662903
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.52%
Tháng 11
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+0.80%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá USD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 USD sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 7.07630542 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · USD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
7.07630542 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.494915
–
7.757
DKK
Năm biến động
+6.25%
2023
Tỷ giá trung bình
6.89011116 DKK
Vị trí: 69/100
Phạm vi hàng năm
6.62852
–
7.126827
DKK
USD giảm giá
-2.87%
2024
Tỷ giá trung bình
6.89540311 DKK
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
6.664889
–
7.2078
DKK
USD tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
6.6152477 DKK
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
6.290787
–
7.282235
DKK
Năm biến động
-11.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.47702106 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.200966
–
6.662903
DKK
USD tăng giá
+4.65%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.