Tỷ giá Đô la Singapore sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = HKD
Cập nhật
1
SGD
=
6.12217788
HKD
-0.33% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = $6.12217788 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = $0.16334057 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$6.12125565
Hiện tại
$6.12217788
Cao nhất
$6.13471582
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang HKD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.12217788 HKD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.020349 HKD
-0.33%
7 ngày qua
-0.006859 HKD
-0.11%
30 ngày qua
-0.036166 HKD
-0.59%
1 năm qua
+0.085118 HKD
+1.41%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
68/100
Thấp nhất
5.94396817 Hôm nay
6.12217788 Cao nhất
6.20444424
5.94396817 Hôm nay
6.12217788 Cao nhất
6.20444424
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.32%
Tháng 11
+0.67%
Tháng 12
+1.50%
Tháng 1
+0.74%
Tháng 2
-1.15%
Tháng 3
+0.72%
Tháng 4
-0.32%
Tháng 5
-1.11%
Tháng 6
+0.91%
Tháng 7
+0.95%
Tháng 8
-0.29%
Tháng 9
-0.29%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang HKD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 6.12607941 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
5.68150811 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
5.45422729
–
5.82823482
HKD
Năm ổn định
+0.82%
2023
Tỷ giá trung bình
5.83044369 HKD
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
5.69699286
–
5.99940547
HKD
Năm ổn định
+1.56%
2024
Tỷ giá trung bình
5.83967531 HKD
Vị trí: 36/100
Phạm vi hàng năm
5.68281971
–
6.07262286
HKD
SGD giảm giá
-3.92%
2025
Tỷ giá trung bình
5.96798772 HKD
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
5.67487775
–
6.17533169
HKD
SGD tăng giá
+6.37%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.12607941 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.04192902
–
6.20444424
HKD
Năm ổn định
+1.04%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.