Tỷ giá Đô la Mỹ sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Đô la Mỹ đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = HKD
Cập nhật
1
USD
=
7.846275
HKD
-0.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 USD = $7.846275 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = $0.12744901 USD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
$7.844805
Hiện tại
$7.846275
Cao nhất
$7.847257
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Mỹ sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá của USD sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá USD/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 USD sang HKD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
7.846275 HKD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.00065 HKD
-0.01%
7 ngày qua
+0.003664 HKD
+0.05%
30 ngày qua
+0.005225 HKD
+0.07%
1 năm qua
+0.06378 HKD
+0.82%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
99/100
Thấp nhất
7.767855 Hôm nay
7.846275 Cao nhất
7.847257
7.767855 Hôm nay
7.846275 Cao nhất
7.847257
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.15%
Tháng 11
-0.05%
Tháng 12
+0.33%
Tháng 1
+0.14%
Tháng 2
+0.20%
Tháng 3
-0.05%
Tháng 4
+0.02%
Tháng 5
+0.07%
Tháng 6
-0.01%
Tháng 7
-0.04%
Tháng 8
+0.07%
Tháng 9
+
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá USD/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 USD sang HKD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 7.83412569 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
7.83067634 HKD
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
7.768567
–
7.85049
HKD
Năm ổn định
+0.22%
2023
Tỷ giá trung bình
7.82906779 HKD
Vị trí: 87/100
Phạm vi hàng năm
7.790695
–
7.85053
HKD
Năm ổn định
+0.18%
2024
Tỷ giá trung bình
7.80292646 HKD
Vị trí: 18/100
Phạm vi hàng năm
7.76225
–
7.83825
HKD
Năm ổn định
-0.54%
2025
Tỷ giá trung bình
7.79596498 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
7.750033
–
7.850235
HKD
Năm ổn định
+0.20%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
7.83412569 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
7.784055
–
7.847257
HKD
Năm ổn định
+0.80%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.