Tỷ giá Đồng Đô la Zimbabwe (2009) sang Naira Nigeria hôm nay
Tỷ giá Đồng Đô la Zimbabwe (2009) sang Naira Nigeria cho thấy 1 Đồng Đô la Zimbabwe (2009) đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ZWL = NGN
Cập nhật
1
ZWL
=
4.12490683
NGN
+0.07% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ZWL = ₦4.12490683 NGN
Tỷ giá nghịch đảo
1 NGN = $0.24242972 ZWL
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₦4.12068323
Hiện tại
₦4.12490683
Cao nhất
₦4.12490683
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đồng Đô la Zimbabwe (2009) sang Naira Nigeria
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ZWL sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ZWL/NGN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ZWL sang NGN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.12490683 NGN
2026-10-02
24 giờ qua
+0.003012 NGN
+0.07%
7 ngày qua
+0.006273 NGN
+0.15%
30 ngày qua
-0.015248 NGN
-0.37%
1 năm qua
-0.471097 NGN
-10.25%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
4/100
Thấp nhất
4.10319876 Hôm nay
4.12490683 Cao nhất
4.59600414
4.10319876 Hôm nay
4.12490683 Cao nhất
4.59600414
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
Tháng 11
-0.05%
Tháng 12
-4.16%
Tháng 1
-2.58%
Tháng 2
+1.86%
Tháng 3
-0.31%
Tháng 4
-0.31%
Tháng 5
+0.68%
Tháng 6
-0.77%
Tháng 7
-1.95%
Tháng 8
-0.47%
Tháng 9
+0.07%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ZWL/NGN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ZWL sang NGN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 4.72884355 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ZWL giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.31588655 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.27631471
–
1.39391416
NGN
ZWL tăng giá
+8.77%
2023
Tỷ giá trung bình
1.97182561 NGN
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
1.38869048
–
2.78971023
NGN
Năm biến động
+100.74%
2024
Tỷ giá trung bình
4.56462797 NGN
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
2.70632009
–
5.26925466
NGN
Năm biến động
+72.30%
2025
Tỷ giá trung bình
4.72884355 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.4585537
–
5.21524845
NGN
Năm biến động
-6.65%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
4.21601651 NGN
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
4.10319876
–
4.4926087
NGN
ZWL giảm giá
-8.18%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.