Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Naira Nigeria hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Naira Nigeria cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = NGN
Cập nhật
1
DKK
=
199.61157333
NGN
-0.84% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = ₦199.61157333 NGN
Tỷ giá nghịch đảo
1 NGN = kr0.00500973 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
₦199.28100409
Hiện tại
₦199.61157333
Cao nhất
₦201.11067337
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Naira Nigeria
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/NGN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang NGN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
199.61157333 NGN
2026-10-02
24 giờ qua
-1.685123 NGN
-0.84%
7 ngày qua
-2.226919 NGN
-1.10%
30 ngày qua
-7.139357 NGN
-3.45%
1 năm qua
-32.672377 NGN
-14.07%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
1/100
Thấp nhất
199.28100409 Hôm nay
199.61157333 Cao nhất
232.28395001
199.28100409 Hôm nay
199.61157333 Cao nhất
232.28395001
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.52%
Tháng 11
+1.01%
Tháng 12
-3.31%
Tháng 1
-2.94%
Tháng 2
-0.02%
Tháng 3
+0.90%
Tháng 4
-0.90%
Tháng 5
-1.18%
Tháng 6
+0.52%
Tháng 7
-1.20%
Tháng 8
-2.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/NGN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang NGN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 230.51533725 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
59.97345415 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
55.85470349
–
64.49607047
NGN
Năm biến động
+2.37%
2023
Tỷ giá trung bình
92.1979739 NGN
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
63.44279655
–
133.206583
NGN
Năm biến động
+106.67%
2024
Tỷ giá trung bình
213.20483539 NGN
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
127.10401894
–
249.80386873
NGN
Năm biến động
+61.41%
2025
Tỷ giá trung bình
230.51533725 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
207.46406052
–
247.62333908
NGN
Năm biến động
+5.61%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
209.70738935 NGN
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
199.28100409
–
227.55386594
NGN
Năm biến động
-12.28%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.