Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krone Na Uy cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = NOK
Cập nhật
1
DKK
=
1.44945036
NOK
-0.57% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = kr1.44945036 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = kr0.6899167 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr1.44666717
Hiện tại
kr1.44945036
Cao nhất
kr1.46003498
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.44945036 NOK
2026-10-02
24 giờ qua
-0.008293 NOK
-0.57%
7 ngày qua
+0.002048 NOK
+0.14%
30 ngày qua
+0.002722 NOK
+0.19%
1 năm qua
-0.117061 NOK
-7.47%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
10/100
Thấp nhất
1.43166671 Hôm nay
1.44945036 Cao nhất
1.60378988
1.43166671 Hôm nay
1.44945036 Cao nhất
1.60378988
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.53%
Tháng 11
+0.62%
Tháng 12
-3.49%
Tháng 1
-1.67%
Tháng 2
+0.03%
Tháng 3
-3.49%
Tháng 4
-1.04%
Tháng 5
+4.88%
Tháng 6
-3.25%
Tháng 7
-0.61%
Tháng 8
+0.83%
Tháng 9
-0.62%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 1.57087904 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DKK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.35828669 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.26986207
–
1.43445994
NOK
Năm biến động
+4.30%
2023
Tỷ giá trung bình
1.53291794 NOK
Vị trí: 82/100
Phạm vi hàng năm
1.40863478
–
1.61186214
NOK
Năm biến động
+6.94%
2024
Tỷ giá trung bình
1.55963407 NOK
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
1.50719058
–
1.61780646
NOK
DKK tăng giá
+4.82%
2025
Tỷ giá trung bình
1.57087904 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.51396322
–
1.62245731
NOK
Năm ổn định
+0.36%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.47733619 NOK
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
1.43166671
–
1.58557361
NOK
DKK giảm giá
-8.59%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.