Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Mỹ hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Mỹ cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = USD
Cập nhật
1
DKK
=
0.15031525
USD
-0.87% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = $0.15031525 USD
Tỷ giá nghịch đảo
1 USD = kr6.652685 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$0.15008473
Hiện tại
$0.15031525
Cao nhất
$0.15154413
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Mỹ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/USD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang USD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.15031525 USD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.001314 USD
-0.87%
7 ngày qua
-0.001878 USD
-1.23%
30 ngày qua
-0.004772 USD
-3.08%
1 năm qua
-0.006643 USD
-4.23%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
2/100
Thấp nhất
0.15008473 Hôm nay
0.15031525 Cao nhất
0.1612652
0.15008473 Hôm nay
0.15031525 Cao nhất
0.1612652
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.53%
Tháng 11
+1.06%
Tháng 12
+0.88%
Tháng 1
-0.37%
Tháng 2
-1.84%
Tháng 3
+1.21%
Tháng 4
-0.59%
Tháng 5
-1.85%
Tháng 6
+1.30%
Tháng 7
+0.76%
Tháng 8
-2.27%
Tháng 9
-0.80%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/USD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang USD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.15442836 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DKK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.1416296 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.12891582
–
0.1539666
USD
Năm biến động
-5.88%
2023
Tỷ giá trung bình
0.1451691 USD
Vị trí: 28/100
Phạm vi hàng năm
0.1403149
–
0.15086324
USD
DKK tăng giá
+2.96%
2024
Tỷ giá trung bình
0.14506359 USD
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
0.13873859
–
0.15004001
USD
DKK giảm giá
-6.32%
2025
Tỷ giá trung bình
0.15146192 USD
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
0.13732048
–
0.15896262
USD
Năm biến động
+13.13%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.15442836 USD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.15008473
–
0.1612652
USD
DKK giảm giá
-4.44%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.