Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Naira Nigeria hôm nay
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Naira Nigeria cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = NGN
Cập nhật
1
HKD
=
169.28032729
NGN
+0.09% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HKD = ₦169.28032729 NGN
Tỷ giá nghịch đảo
1 NGN = $0.00590736 HKD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₦169.1010699
Hiện tại
₦169.28032729
Cao nhất
₦169.28032729
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Naira Nigeria
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HKD/NGN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang NGN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
169.28032729 NGN
2026-10-02
24 giờ qua
+0.156753 NGN
+0.09%
7 ngày qua
+0.178481 NGN
+0.11%
30 ngày qua
-0.738994 NGN
-0.43%
1 năm qua
-20.878913 NGN
-10.98%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
4/100
Thấp nhất
168.4125325 Hôm nay
169.28032729 Cao nhất
190.15923981
168.4125325 Hôm nay
169.28032729 Cao nhất
190.15923981
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.16%
Tháng 11
+
Tháng 12
-4.48%
Tháng 1
-2.72%
Tháng 2
+1.65%
Tháng 3
-0.25%
Tháng 4
-0.33%
Tháng 5
+0.61%
Tháng 6
-0.76%
Tháng 7
-1.91%
Tháng 8
-0.54%
Tháng 9
+0.07%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HKD/NGN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang NGN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 195.31493164 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · HKD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
54.11084091 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
52.6347587
–
57.68970933
NGN
HKD tăng giá
+8.53%
2023
Tỷ giá trung bình
81.12615771 NGN
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
57.31211662
–
115.01676609
NGN
Năm biến động
+100.37%
2024
Tỷ giá trung bình
188.40813322 NGN
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
111.42488304
–
217.96016417
NGN
Năm biến động
+73.24%
2025
Tỷ giá trung bình
195.31493164 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
184.60286836
–
215.65696454
NGN
Năm biến động
-6.83%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
173.30395765 NGN
Vị trí: 84/100
Phạm vi hàng năm
168.4125325
–
185.84401061
NGN
HKD giảm giá
-8.91%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.