Tỷ giá Naira Nigeria sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Naira Nigeria sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Naira Nigeria đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NGN = HKD
Cập nhật
1
NGN
=
0.00590736
HKD
-0.09% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NGN = $0.00590736 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = ₦169.28032729 NGN
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$0.00590736
Hiện tại
$0.00590736
Cao nhất
$0.00591362
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Naira Nigeria sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NGN sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NGN/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NGN sang HKD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00590736 HKD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.000005 HKD
-0.09%
7 ngày qua
-0.000006 HKD
-0.11%
30 ngày qua
+0.000026 HKD
+0.44%
1 năm qua
+0.000649 HKD
+12.33%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
96/100
Thấp nhất
0.00525875 Hôm nay
0.00590736 Cao nhất
0.0059378
0.00525875 Hôm nay
0.00590736 Cao nhất
0.0059378
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.16%
Tháng 11
Tháng 12
+4.68%
Tháng 1
+2.80%
Tháng 2
-1.63%
Tháng 3
+0.26%
Tháng 4
+0.34%
Tháng 5
-0.61%
Tháng 6
+0.76%
Tháng 7
+1.95%
Tháng 8
+0.54%
Tháng 9
-0.07%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NGN/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NGN sang HKD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.01849326 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NGN tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.01849326 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.01733411
–
0.01899885
HKD
NGN giảm giá
-7.86%
2023
Tỷ giá trung bình
0.01322343 HKD
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
0.00869438
–
0.01744832
HKD
Năm biến động
-50.09%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00547856 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00458799
–
0.00897466
HKD
Năm biến động
-42.28%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00512549 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00463699
–
0.00541703
HKD
Năm biến động
+7.33%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00577308 HKD
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.00538086
–
0.0059378
HKD
NGN tăng giá
+9.78%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.