Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = NOK
Cập nhật
1
HKD
=
1.22920443
NOK
+0.36% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HKD = kr1.22920443 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = $0.81353433 HKD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr1.22406956
Hiện tại
kr1.22920443
Cao nhất
kr1.23032983
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HKD/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.22920443 NOK
2026-10-02
24 giờ qua
+0.004452 NOK
+0.36%
7 ngày qua
+0.016559 NOK
+1.37%
30 ngày qua
+0.039504 NOK
+3.32%
1 năm qua
-0.05322 NOK
-4.15%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
40/100
Thấp nhất
1.17062191 Hôm nay
1.22920443 Cao nhất
1.31707568
1.17062191 Hôm nay
1.22920443 Cao nhất
1.31707568
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.14%
Tháng 11
-0.39%
Tháng 12
-4.65%
Tháng 1
-1.45%
Tháng 2
+1.70%
Tháng 3
-4.59%
Tháng 4
-0.48%
Tháng 5
+6.79%
Tháng 6
-4.48%
Tháng 7
-1.32%
Tháng 8
+3.10%
Tháng 9
+0.20%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HKD/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 1.37829339 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · HKD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.22795404 NOK
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
1.09530277
–
1.38656302
NOK
Năm biến động
+10.57%
2023
Tỷ giá trung bình
1.34907727 NOK
Vị trí: 81/100
Phạm vi hàng năm
1.24992757
–
1.4363234
NOK
Năm biến động
+3.68%
2024
Tỷ giá trung bình
1.37829339 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.30261593
–
1.47242879
NOK
Năm biến động
+12.51%
2025
Tỷ giá trung bình
1.33288088 NOK
Vị trí: 71/100
Phạm vi hàng năm
1.25502491
–
1.47326799
NOK
Năm biến động
-11.46%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.22114687 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.17062191
–
1.29716392
NOK
HKD giảm giá
-5.08%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.