Tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Krone Na Uy đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NOK = HKD
Cập nhật
1
NOK
=
0.81353433
HKD
-0.36% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NOK = $0.81353433 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = kr1.22920443 NOK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$0.81279018
Hiện tại
$0.81353433
Cao nhất
$0.81694704
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NOK sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NOK/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NOK sang HKD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.81353433 HKD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.002957 HKD
-0.36%
7 ngày qua
-0.011109 HKD
-1.35%
30 ngày qua
-0.027013 HKD
-3.21%
1 năm qua
+0.033761 HKD
+4.33%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
57/100
Thấp nhất
0.75925781 Hôm nay
0.81353433 Cao nhất
0.85424678
0.75925781 Hôm nay
0.81353433 Cao nhất
0.85424678
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.14%
Tháng 11
+0.39%
Tháng 12
+4.88%
Tháng 1
+1.48%
Tháng 2
-1.68%
Tháng 3
+4.82%
Tháng 4
+0.48%
Tháng 5
-6.36%
Tháng 6
+4.69%
Tháng 7
+1.34%
Tháng 8
-3.01%
Tháng 9
-0.20%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NOK/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NOK sang HKD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.81930194 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NOK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.81748682 HKD
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
0.72120775
–
0.91298956
HKD
Năm biến động
-9.56%
2023
Tỷ giá trung bình
0.74204873 HKD
Vị trí: 17/100
Phạm vi hàng năm
0.69622203
–
0.80004636
HKD
Năm biến động
-3.55%
2024
Tỷ giá trung bình
0.72597492 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.67914999
–
0.76768599
HKD
Năm biến động
-11.12%
2025
Tỷ giá trung bình
0.75172816 HKD
Vị trí: 28/100
Phạm vi hàng năm
0.67876314
–
0.79679693
HKD
Năm biến động
+12.94%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.81930194 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.77091259
–
0.85424678
HKD
NOK tăng giá
+5.35%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.