Tỷ giá Đô la New Zealand sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Đô la New Zealand đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 NZD = HKD

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Đô la Hồng Kông 4.38710451 HKD
-0.78% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất $4.38710451 Hiện tại $4.38710451 Cao nhất $4.41453003
Nguồn: CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của NZD sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NZD sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.38710451 HKD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.03453 HKD
-0.78%
7 ngày qua
-0.052264 HKD
-1.18%
30 ngày qua
-0.234017 HKD
-5.06%
1 năm qua
-0.139778 HKD
-3.09%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
8/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
4.35537583
Hôm nay
4.38710451
Cao nhất
4.74351144
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.37%
Tháng 11
+0.42%
Tháng 12
+4.89%
Tháng 1
+0.02%
Tháng 2
-3.27%
Tháng 3
+2.62%
Tháng 4
+1.41%
Tháng 5
-4.27%
Tháng 6
+3.55%
Tháng 7
+0.62%
Tháng 8
-4.39%
Tháng 9
-0.77%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NZD sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 4.97872607 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 4.97872607 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.36647756 – 5.4584389 HKD
Năm biến động -7.00%
2023
Tỷ giá trung bình 4.80807537 HKD
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
4.52727392 – 5.09523107 HKD
Năm biến động -0.32%
2024
Tỷ giá trung bình 4.72055639 HKD
Vị trí: 42/100
Phạm vi hàng năm
4.34463375 – 4.94014313 HKD
Năm biến động -11.96%
2025
Tỷ giá trung bình 4.5368363 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.29537905 – 4.78800671 HKD
NZD tăng giá +2.88%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 4.54232032 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.38710451 – 4.74351144 HKD
Năm ổn định -2.14%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.