Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Đô la Mỹ hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Đô la Mỹ cho thấy 1 Somoni Tajikistan đổi được bao nhiêu Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 TJS = USD
Cập nhật
1
TJS
=
0.1084906
USD
-0.03% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 TJS = $0.1084906 USD
Tỷ giá nghịch đảo
1 USD = SM9.217388 TJS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
$0.108317
Hiện tại
$0.1084906
Cao nhất
$0.1084906
Nguồn:
CurrencyConverter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Đô la Mỹ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của TJS sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/USD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 TJS sang USD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.1084906 USD
2026-10-02
24 giờ qua
-0.000035 USD
-0.03%
7 ngày qua
-0.000022 USD
-0.02%
30 ngày qua
+0.000085 USD
+0.08%
1 năm qua
+0.001253 USD
+1.17%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
0.10396147 Hôm nay
0.1084906 Cao nhất
0.10904263
0.10396147 Hôm nay
0.1084906 Cao nhất
0.10904263
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.43%
Tháng 11
-0.11%
Tháng 12
-1.01%
Tháng 1
-0.95%
Tháng 2
-0.84%
Tháng 3
+1.91%
Tháng 4
+1.63%
Tháng 5
-0.12%
Tháng 6
+0.55%
Tháng 7
-0.22%
Tháng 8
+0.11%
Tháng 9
-0.03%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/USD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 TJS sang USD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.10742411 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.09189931 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.0766595
–
0.10315332
USD
Năm biến động
+10.85%
2023
Tỷ giá trung bình
0.09260888 USD
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.09083772
–
0.09986551
USD
TJS giảm giá
-7.02%
2024
Tỷ giá trung bình
0.09275062 USD
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.0907014
–
0.09542179
USD
Năm ổn định
+0.69%
2025
Tỷ giá trung bình
0.10069309 USD
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
0.09003173
–
0.10904263
USD
Năm biến động
+17.95%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.10742411 USD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.10396147
–
0.10894123
USD
Năm ổn định
+0.27%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.